hậu thân

hậu thân

Theo đạo Phật, con người ta sẽ có một hậu thân sau khi chết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiếp sau, cuộc sống sau khi chết: Chỉ sự tồn tại hoặc hình thức sốngmột kiếp sống tiếp theo, theo quan niệm luân hồi.
    • Thế hệ sau, người kế tục: Chỉ một người, một tổ chức hoặc một sự vật xuất hiện sau, tính chất, vai trò hoặc tinh thần tương tự như người/tổ chức/sự vật trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo đạo Phật, con người ta sẽ một hậu thân sau khi chết. (Theo đạo Phật, con người sẽ một kiếp sau khi chết.)
    • Công ty mới này được xem hậu thân của tập đoàn đã giải thể năm ngoái. (Công ty mới này được xem người kế tục của tập đoàn đã giải thể năm ngoái.)
    • Nhân vật phản diện trong phần phim mới chính hậu thân của kẻ ác trong phần trước. (Nhân vật phản diện trong phần phim mới chính hiện thân về sau của kẻ ác trong phần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi như hậu thân của": được xem như sự tiếp nối, hiện thân mới của một cái đó trong quá khứ.
    • Phong trào ấy được coi như hậu thân của tư tưởng yêu nước đầu thế kỷ. (Phong trào ấy được xem như sự tiếp nối của tư tưởng yêu nước đầu thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiền thân (danh từ): kiếp trước, thế hệ hoặc hình thức tồn tại trước đó.
    • Ông ấy tự nhận mình tiền thân của một vị tướng. (Ông ấy tự nhận mình kiếp trước của một vị tướng.)
  • Kế thừa (động từ): tiếp nhận phát triển những cái của thế hệ trước.
  • Kế tục (động từ): tiếp nối công việc, sự nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Kiếp sau: đời sống tiếp theo (nghĩa tôn giáo, luân hồi).
  • Người nối nghiệp: người kế tục sự nghiệp.
  • Thế hệ sau: những người thuộc thời kỳ sau.
Thành ngữ liên quan
  • Tiền nhân hậu thân: (thành ngữ gốc Hán) chỉ mối liên hệ giữa thế hệ trước thế hệ sau, giữa nguyên nhân kết quả xa.
    • Mọi sự việc đều quan hệ tiền nhân hậu thân. (Mọi sự việc đều quan hệ nhân quả, trước sau.)

Từ chứa "hậu thân"